Đề LTDDH 2012 - Dề 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:38' 08-01-2012
Dung lượng: 107.5 KB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:38' 08-01-2012
Dung lượng: 107.5 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 1 – LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2012
Thời gian làm bài 90 phút
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng giao thoa hai sóng kết hợp cùng pha trên mặt nước là đúng?
A. Các vân cực tiểu thì không đối xứng nhau qua đường thẳng đi qua hai nguồn.
B. Những điểm cách đều hai nguồn thì thuộc một vân cực đại.
C. Các vân cực tiểu thì không đối xứng nhau qua đường trung trực của đoạn nỗi hai nguồn.
D. Những điểm thuộc vân cực đại thì cách đều hai nguồn.
Câu 2: Mạch RLC nối tiếp có R = 100(; L = H; C = F; cuộn dây thuần cảm. Điện áp hai đầu đoạn mạch: u = 200cos100(t V. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn dây uL có dạng :
A. uL = 100cos(100(t - ) V. B. uL = 100cos(100(t - ) V.
C. uL = 200cos(100(t + ) V. D. uL = 200cos(100(t + ) V.
Câu 3: Cho mạch RLC nối tiếp có R = 50( ; C = 2.10-4/( F; f = 50 Hz ; cuộn dây thuần cảm. Khi ULmax thì độ tự cảm L của cuộn dây có giá trị là
A. H. B. H. C. H. D. H.
Câu 4: Trong một ống thẳng dài 2m có hai đầu hở, hiện tượng sóng dừng xảy ra với một âm có tần số f, biết trong ống có hai nút sóng và tốc độ truyền âm là 330 m/s. Tần số f có già trị là
A. 330 Hz. B. 165 Hz. C. 495 Hz. D. 660 Hz.
Câu 5: Trong giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, độ rộng của vân giao thoa bằng i. Nếu đặt toàn bộ hệ thống vào chất lỏng có chiết suất n thì độ rộng của vân giao thoa sẽ bằng
A. . B. C. ni. D. .
Câu 6: Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động điều hoà với chu kì T1 = 0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật m dao động điều hoà với chu kì T2 =0,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kì dao động của m là
A. 0,70 s. B. 1,40 s. C. 1,00 s. D. 0,48 s.
Câu 7: Biết tốc độ truyền sóng trong chân không là 3.108 m/s, chiết suất của nước là 4/3. Một sóng điện từ có tần số 12 Mz. Khi truyền trong nước nó có bước sóng là
A. 4,6875 m. B. 9,375 m. C. 18,75 m. D. 37,5 m.
Câu 8: Công suất hao phí dọc đường dây tải có điện áp 500 KV khi truyền đi một công suất điện 12000 kW theo đường dây có điện trở 10 Ω là
A. 1736 W. B. 5760 W. C. 576 W. D. 173,6 W.
Câu 9: Cơ thể con người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau đây?
A. Tia hồng ngoại. B. Tia X. C. Tia tử ngoại. D. Bức xạ nhìn thấy.
Câu 10: Cho đoạn mạch AB gồm biến trở nối tiếp với hộp kín X. Hộp X chỉ chứa cuộn thuần cảm L hoặc tụ C. UAB = 200V không đổi; f = 50 Hz. Khi biến trở có giá trị sao cho PAB cực đại thì I = A và sớm pha hơn uAB. Khẳng định đúng là:
A. Hộp X chứa C = F B. Hộp X chứa L = H
C. Hộp X chứa C = F D. Hộp X chứa L = H
Câu 11: Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động điều hoà với chu kì T1 = 1,2s. Khi gắn quả nặng m2 vào lò xo trên, nó dao động điều hoàvới chu kì T2 = 1,6s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kì dao động của chúng là
A. 2,0 s. B. 2,8 s. C. 1,4 s. D. 4,0 s.
Câu 12: Chiếu bức xạ có bước sóng λ bằng 0,489 μm vào Katốt của một tế bào quang điện. Biết công
Thời gian làm bài 90 phút
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng giao thoa hai sóng kết hợp cùng pha trên mặt nước là đúng?
A. Các vân cực tiểu thì không đối xứng nhau qua đường thẳng đi qua hai nguồn.
B. Những điểm cách đều hai nguồn thì thuộc một vân cực đại.
C. Các vân cực tiểu thì không đối xứng nhau qua đường trung trực của đoạn nỗi hai nguồn.
D. Những điểm thuộc vân cực đại thì cách đều hai nguồn.
Câu 2: Mạch RLC nối tiếp có R = 100(; L = H; C = F; cuộn dây thuần cảm. Điện áp hai đầu đoạn mạch: u = 200cos100(t V. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn dây uL có dạng :
A. uL = 100cos(100(t - ) V. B. uL = 100cos(100(t - ) V.
C. uL = 200cos(100(t + ) V. D. uL = 200cos(100(t + ) V.
Câu 3: Cho mạch RLC nối tiếp có R = 50( ; C = 2.10-4/( F; f = 50 Hz ; cuộn dây thuần cảm. Khi ULmax thì độ tự cảm L của cuộn dây có giá trị là
A. H. B. H. C. H. D. H.
Câu 4: Trong một ống thẳng dài 2m có hai đầu hở, hiện tượng sóng dừng xảy ra với một âm có tần số f, biết trong ống có hai nút sóng và tốc độ truyền âm là 330 m/s. Tần số f có già trị là
A. 330 Hz. B. 165 Hz. C. 495 Hz. D. 660 Hz.
Câu 5: Trong giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, độ rộng của vân giao thoa bằng i. Nếu đặt toàn bộ hệ thống vào chất lỏng có chiết suất n thì độ rộng của vân giao thoa sẽ bằng
A. . B. C. ni. D. .
Câu 6: Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động điều hoà với chu kì T1 = 0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật m dao động điều hoà với chu kì T2 =0,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kì dao động của m là
A. 0,70 s. B. 1,40 s. C. 1,00 s. D. 0,48 s.
Câu 7: Biết tốc độ truyền sóng trong chân không là 3.108 m/s, chiết suất của nước là 4/3. Một sóng điện từ có tần số 12 Mz. Khi truyền trong nước nó có bước sóng là
A. 4,6875 m. B. 9,375 m. C. 18,75 m. D. 37,5 m.
Câu 8: Công suất hao phí dọc đường dây tải có điện áp 500 KV khi truyền đi một công suất điện 12000 kW theo đường dây có điện trở 10 Ω là
A. 1736 W. B. 5760 W. C. 576 W. D. 173,6 W.
Câu 9: Cơ thể con người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau đây?
A. Tia hồng ngoại. B. Tia X. C. Tia tử ngoại. D. Bức xạ nhìn thấy.
Câu 10: Cho đoạn mạch AB gồm biến trở nối tiếp với hộp kín X. Hộp X chỉ chứa cuộn thuần cảm L hoặc tụ C. UAB = 200V không đổi; f = 50 Hz. Khi biến trở có giá trị sao cho PAB cực đại thì I = A và sớm pha hơn uAB. Khẳng định đúng là:
A. Hộp X chứa C = F B. Hộp X chứa L = H
C. Hộp X chứa C = F D. Hộp X chứa L = H
Câu 11: Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động điều hoà với chu kì T1 = 1,2s. Khi gắn quả nặng m2 vào lò xo trên, nó dao động điều hoàvới chu kì T2 = 1,6s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kì dao động của chúng là
A. 2,0 s. B. 2,8 s. C. 1,4 s. D. 4,0 s.
Câu 12: Chiếu bức xạ có bước sóng λ bằng 0,489 μm vào Katốt của một tế bào quang điện. Biết công
 








